Dịch

groaty

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tệ (“bẩn; tổng")tính từGrotty (“dirty; gross”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groatyDạng gốc (base form)
  2. groatierSo sánh hơn (comparative)
  3. more groatySo sánh hơn (comparative)
  4. most groatySo sánh nhất (superlative)
  5. groatiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

groaty dickdanh từLoại thịt bò hầm dày với các loại hạt
groaty puddingdanh từMón ăn truyền thống của Black Country, được làm từ các tấm ngâm, thịt bò, tỏi tây, hành tây và thịt bò kho được nướng cùng nhau
groaty-puddingChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được làm hoặc bao gồm các tấm
  1. Made or consisting of groats.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigroti
  2. từ tiếng Anh cổgrotiġ“earthy”

Ví dụ

  • […] Ellen's . , “ ” (), .
  • “, !” “, . , .” . “ ?” [...] “, . ?”

AI