groaty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tệ (“bẩn; tổng")tính từGrotty (“dirty; gross”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- groatyDạng gốc (base form)
- groatierSo sánh hơn (comparative)
- more groatySo sánh hơn (comparative)
- most groatySo sánh nhất (superlative)
- groatiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| groaty dickdanh từ | danh từ | Loại thịt bò hầm dày với các loại hạt |
| groaty puddingdanh từ | danh từ | Món ăn truyền thống của Black Country, được làm từ các tấm ngâm, thịt bò, tỏi tây, hành tây và thịt bò kho được nướng cùng nhau |
| groaty-pudding | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được làm hoặc bao gồm các tấm
- Made or consisting of groats.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigroti
- từ tiếng Anh cổgrotiġ“earthy”
Ví dụ
- […] Ellen's . , “ ” (), .
- “, !” “, . , .” . “ ?” [...] “, . ?”