Dịch

greys

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồ tù xám, quần áo tù màu xámdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Grey trousers and/or jackets worn by prisoners on relatively formal occasions.

Ví dụ

  • “ !” .“Bỏ quần xuống!” Tôi nới lỏng khuy bộ quần áo tù màu xám và chiếc quần tuột xuống mắt cá chân.
  • , , , , .Có tiếng lách cách ở cuối phòng giam, một lời quát sắc lẹm từ người quản ngục, và những người đàn ông bước vào trong bộ đồ tù xám, áo khoác quá rộng, quần quá chật.

AI