grenache
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại nho làm rượu vang đỏ cụ thể được trồng rộng rãi hoặc một loại rượu làm từ những loại nho đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specific, widely-planted variety of red wine grape, or a wine made from such grapes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grenacheDạng gốc (base form)
- grenachesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgrenache
- từ tiếng Ývernaccia
Ví dụ
- five-course […].