green FN
thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Nói sau một cú sút đặc biệt, tuyệt vời (“hành động tung một quả bóng hoặc vật tương tự về phía khung thành”) hoặc ném, đặc biệt là trong bóng rổthán từSaid after an exceptional, fantastic shot (“the act of launching a ball or similar object toward a goal”) or throw, especially in basketball.
- Nói sau một cú sút hỏng, đặc biệt là trong môn bóng rổthán từSaid after a bad shot that misses, especially in basketball.
- Dùng để chỉ điều gì đó tuyệt vời, tuyệt vời, ấn tượng hoặc đặc biệt tốt; một cái gì đó được coi là mong muốnthán từUsed to indicate something amazing, fantastic, impressive or otherwise exceptionally good; something considered desirable.