Dịch

grass-fed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của gia súc hoặc vật nuôi khác, được nuôi trên đồng cỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of cattle or other livestock, fed on pasture.
  2. Thịt, sữa hoặc các sản phẩm chăn nuôi khác có nguồn gốc từ vật nuôi được chăn nuôi trên đồng cỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of meat, milk, or other livestock products, derived from livestock fed on pasture.

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI