grannies
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quần lót bà giàdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Granny panties.
Ví dụ
- “, you’ve . , , you’d , ? , .”Thấy chưa, bạn đã luôn tự nâng cấp bản thân đấy thôi. Quần lọt khe có mục đích riêng cũng như áo ngực balconette hay demicup, nếu không thì bạn cứ mặc quần lót bà già suốt thôi, đúng không? Ý tôi là, nếu tất cả những gì bạn muốn chỉ là che mông và nâng ngực.
- , , , , . , . ‘ she’d !’ .Và tôi đứng đó, giữa phòng, chỉ mặc áo ngực và quần lót, đội vương miện Burger King, đứng một chân và cầu nguyện. Một tràng cười vang lên từ những cô gái còn lại, những người đều đã mặc quần áo. 'Tôi biết là cô ấy sẽ mặc quần lót bà già mà!' tôi nghe thấy ai đó nói.