Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
graduateness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những phẩm chất chung mà bất kỳ sinh viên tốt nghiệp nào cũng có thể mong đợi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Generic qualities that might be expected of any graduate.
Nguồn gốc
(etymology)
graduate
+
-ness
Ví dụ
Some
of
the
traditional
properties
of
graduateness
have
more
to
do
with
the
experience
of
being
a
student
than
with
the
education
received
.
AI
1
Những phẩm chất chung mà bất kỳ sinh viên tốt nghiệp nào cũng có thể mong đợi
1
Những phẩm chất chung mà bất kỳ sinh viên tốt nghiệp nào cũng có thể mong đợi
1
Những phẩm chất chung mà bất kỳ sinh viên tốt nghiệp nào cũng có thể mong đợi