Dịch

goundy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dẻo hoặc có vấn đề, như đau mắttính từGummy or mattery, as in sore eyes.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoundy
  2. từ tiếng Anh cổgundiġ“goundy, mattery”

AI