Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
goundy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dẻo hoặc có vấn đề, như đau mắt
tính từ
Gummy or mattery, as in sore eyes.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
goundy
từ tiếng Anh cổ
gundiġ
“goundy, mattery”
AI
1
Dẻo hoặc có vấn đề
1
Dẻo hoặc có vấn đề
1
Dẻo hoặc có vấn đề