Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
goundou
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Căn bệnh đặc hữu ở các vùng Tây Phi, đặc trưng bởi sưng tấy ở mỗi bên mũi
danh từ
A disease, endemic to parts of West Africa, characterised by swellings each side of the nose
AI
1
Căn bệnh đặc hữu ở các vùng Tây Phi
1
Căn bệnh đặc hữu ở các vùng Tây Phi
1
Căn bệnh đặc hữu ở các vùng Tây Phi