Dịch

goundou

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Căn bệnh đặc hữu ở các vùng Tây Phi, đặc trưng bởi sưng tấy ở mỗi bên mũidanh từA disease, endemic to parts of West Africa, characterised by swellings each side of the nose

AI