Dịch

gots

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có (ngôi thứ 3 số ít)động từHas, has got (3rd person singular).

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có
  1. Có, đã có (ngôi thứ nhất số ít)Have, have got (1st person singular).

Ví dụ

  • / / Mỗi lần nghe thằng anh gọi con gái là đồ chó cái hay đồ điếm / Định làm em gái cảm thấy tồi tệ / Cậu biết tất cả những thứ đó phải biến đi.
  • ", , ' ," .“À, tôi có mái tóc xấu lắm, kiểu tóc sáng sớm phải làm ướt mới chải được,” anh giải thích.
  • ? !Cái track gì vậy? Tôi phải biết chứ!

AI