Dịch

gotong-royong

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hợp tác của các thành viên trong cộng đồng để đạt được mục tiêu chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Cooperation by members of a community to achieve a common goal.
  2. Sự kiện trong đó mọi người dọn dẹp một nơi, chẳng hạn như quét và dọn rácdanh từđếm được (countable)An event where people clean up a place, such as sweeping and removing rubbish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gotong-royongDạng gốc (base form)
  2. gotong-royongsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laigotong-royong

AI