Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gorming
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vụng về, ì ạch, ngu ngốc
tính từ
Clumsy, lumbering, stupid.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gormy
Ví dụ
[…]
to
help
satisfy
the
ravenous
appetites
of
that
couple
of
"
great
,
gorming
,
greedy
lubbers
"
that
he
was
hiring
this
year
.
AI
1
Vụng về
1
Vụng về
1
Vụng về