Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gopping
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xấu xí; kinh tởm
tính từ
Ugly; disgusting.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gopping
Dạng gốc
(base form)
more gopping
So sánh hơn
(comparative)
most gopping
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
They
were
gopping
:
the
biggest
bruises
I
have
ever
seen
on
his
thighs
and
legs
.
I
had
completely
messed
him
up
.
AI
1
Xấu xí
1
Xấu xí
1
Xấu xí