Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
goodman's croft
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dải đất, hay một góc ruộng, từng bị bỏ hoang để ngăn chặn ác quỷ xâm hại mùa màng
danh từ
A strip of ground, or corner of a field, once left untilled to avert the malice of the devil from the crop.
AI
1
Dải đất
1
Dải đất
1
Dải đất