Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gonid
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tế bào lục (lục sắc bào); bào tử nội sinh; tế bào sinh sản vô tính
danh từ
Synonym of gonidium.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gonid
Dạng gốc
(base form)
gonid
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gonid
gonid
ic
Đồng nghĩa với gonidial
tính từ
gonid
ial
Liên quan đến hoặc chứa gonidia (tế bào)
tính từ
gonid
ium
Tế bào tảo quang hợp ở thallus của địa y; một tế bào sinh sản vô tính tương tự ở một số loài tảo
danh từ
gonid
ioid
Xem gonid chỉ dạng
tính từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Tế bào lục (lục sắc bào)
1
Tế bào lục (lục sắc bào)
1
Tế bào lục (lục sắc bào)