going-to
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hứa hẹn những hành động hoặc thành tích trong tương laidanh từđếm được (countable)Promised future actions or achievements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- going-toDạng gốc (base form)
- going-tosSố nhiều (plural)