Dịch

gog

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vội vã, khao khát ra đidanh từkhông đếm được (uncountable)Haste; ardent desire to go.

Cụm từ (phrase)

Gog and Magogdanh từ riêngGog, một hoàng tử tấn công Israel trong sách Ezekiel, và quốc gia mà ông ta lãnh đạo, Magog

Ví dụ

  • , , .Không, bạn đã khiến tôi quá nôn nóng ra đi, tôi sẽ không ở lại dù có đánh đổi cả thế giới.

AI