Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
godmoding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi mang lại lợi thế không công bằng cho tính cách của một người
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Behaviour that gives one's own character an unfair advantage.
Nguồn gốc
(etymology)
god mode
+
-ing
AI
1
Hành vi mang lại lợi thế không công bằng cho tính cách của một người
1
Hành vi mang lại lợi thế không công bằng cho tính cách của một người
1
Hành vi mang lại lợi thế không công bằng cho tính cách của một người