goblinry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Những việc làm hoặc tính cách của yêu tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doings or character of goblins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goblinryDạng gốc (base form)
- goblinriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
goblin-ry
Ví dụ
- , , , , .
- [ ] ;— […] , ....