Dịch

goblinry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những việc làm hoặc tính cách của yêu tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doings or character of goblins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goblinryDạng gốc (base form)
  2. goblinriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

goblin-ry

Ví dụ

  • , , , , .
  • [ ] ;— […] , ....

AI