go off half-cock
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Nói không suy nghĩ, hành động không suy nghĩ, bộp chộpcụm từ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go off half-cockedđộng từ | động từ | Thực hiện một hành động sớm hoặc thiếu cân nhắc |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go off half-cockedđộng từ | động từ | Thực hiện một hành động sớm hoặc thiếu cân nhắc |