Dịch

go Galt

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trở thành một người ẩn dật và ngừng đóng góp cho xã hội, đặc biệt là dưới hình thức thuế, bằng cách giảm công việc hoặc năng suất của một người hoặc bằng cách từ chối tuân theo các chuẩn mực xã hội mà người ta cho là bất côngđộng từnội động từ (intransitive)To become a recluse and stop contributing to society, especially in the form of taxes, by reducing one's work or productivity or by refusing to follow societal norms that one believes to be unjust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go GaltNguyên thể (infinitive)
  2. goes GaltNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went Galt (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone Galt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going GaltPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • . ! Rand's , — !
  • , “ ,” . , who’d , , didn’t .

AI