gnathosoma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần trước của cơ thể của một con vedanh từThe anterior portion of the body of a mite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gnathosomaDạng gốc (base form)
- gnathosomasSố nhiều (plural)
- gnathosomata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa