gnathopodite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các phần phụ giống như chân của loài giáp xác đóng vai trò là hàmdanh từAny leg-like appendage of a crustacean that serves as a jaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gnathopoditeDạng gốc (base form)
- gnathopoditesSố nhiều (plural)