gn.
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của guineadanh từAbbreviation of guinea (“currency unit”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gn.Dạng gốc (base form)
- gns. (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.