Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
glycohormone
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hormone có chứa một nửa đường
danh từ
Any hormone that contains a sugar moiety
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
glycohormone
Dạng gốc
(base form)
glycohormone
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
glyco-
+
hormone
AI
1
Các hormone có chứa một nửa đường
1
Các hormone có chứa một nửa đường
1
Các hormone có chứa một nửa đường