Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glow-lamp
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đèn nóng sáng
danh từ
A light bulb.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
glow-lamp
Dạng gốc
(base form)
glow-lamp
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
the
night
,
or
in
a
dark
day
the
runner
,
on
going
in
,
touches
a
knob
,
which
lights
an
electric
glow-lamp
in
the
middle
;
that
shows
him
his
way
.
AI
1
Đèn nóng sáng
1
Đèn nóng sáng
1
Đèn nóng sáng