Dịch

glenzed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được hiển thị với sự mô phỏng độ trong mờ bằng phương pháp làm bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Displayed with a simulation of translucency by means of glenzing.

Ví dụ

  • , ( ).

AI