Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glandered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa... ) ((cũng) glanderous)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Suffering from glanders.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
glandered
non
glandered
Không có tuyến
tính từ
un
glandered
Không có tuyến
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
glanders
+
-ed
Ví dụ
He
tried
to
trick
me
into
buying
a
glandered
horse
!
AI
1
Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa... ) ((cũng) glanderous)
1
Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa... ) ((cũng) glanderous)
1
Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa... ) ((cũng) glanderous)