girl-hour
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị sức mạnh tính toán trong bối cảnh công nghệ những năm 1940-1970 tương đương với một nữ công nhân làm việc trong một giờ, chẳng hạn như viết mã hoặc nhập dữ liệu vào thẻ đục lỗdanh từA unit of computing power in the context of 1940s–1970s technology equal to one female worker working for one hour, for example, writing code or entering data to punch cards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- girl-hourDạng gốc (base form)
- girl-hoursSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .