Dịch

gila

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Điên, khùngtính từkhông so sánh (not comparable)Mad; crazy; insane.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Gila monsterdanh từLoài thằn lằn có nọc độc, Heloderma nghi ngờ, sống ở các sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và tây bắc Mexico
Gila Riverdanh từ riêngNhánh của sông Colorado ở New Mexico và Arizona, Hoa Kỳ
Gila troutdanh từLoài cá hồi thuộc loài Oncorhynchus gilae, có họ hàng với cá hồi vân, có nguồn gốc ở Tây Nam Hoa Kỳ
Gila Countydanh từ riêngMột trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Globe
Gila woodpeckerdanh từMelanerpes uropygialis, một loài chim gõ kiến cỡ trung bình sống ở vùng sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và phía tây Mexico

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laigila

Ví dụ

  • () ? ?Mày bị điên à? Chính phủ chúng ta là chính phủ tốt, hiểu chưa?
  • , ?Bạn thích con nào hơn, cóc sừng hay thằn lằn Gila?

AI