gila
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Điên, khùngtính từkhông so sánh (not comparable)Mad; crazy; insane.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gila monsterdanh từ | danh từ | Loài thằn lằn có nọc độc, Heloderma nghi ngờ, sống ở các sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và tây bắc Mexico |
| Gila Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của sông Colorado ở New Mexico và Arizona, Hoa Kỳ |
| Gila troutdanh từ | danh từ | Loài cá hồi thuộc loài Oncorhynchus gilae, có họ hàng với cá hồi vân, có nguồn gốc ở Tây Nam Hoa Kỳ |
| Gila Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Globe |
| Gila woodpeckerdanh từ | danh từ | Melanerpes uropygialis, một loài chim gõ kiến cỡ trung bình sống ở vùng sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và phía tây Mexico |
Họ từ (word family)
cùng gốc gilaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laigila
Ví dụ
- () ? ?Mày bị điên à? Chính phủ chúng ta là chính phủ tốt, hiểu chưa?
- , ?Bạn thích con nào hơn, cóc sừng hay thằn lằn Gila?