ghosted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được viết thuêtính từkhông so sánh (not comparable)written under the name of another person; ghostwritten
Ví dụ
- ? ?Bạn không nói chuyện với anh ta nữa sao? Ai là người cắt liên lạc trước?
- .Bạn tôi đã lờ đi các tin nhắn của tôi vì tôi đang đợi anh ta trả nợ.
- , .Bạn tôi đột nhiên biến mất không một lời giải thích.