Dịch

ghosted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được viết thuêtính từkhông so sánh (not comparable)written under the name of another person; ghostwritten

Ví dụ

  • ? ?Bạn không nói chuyện với anh ta nữa sao? Ai là người cắt liên lạc trước?
  • .Bạn tôi đã lờ đi các tin nhắn của tôi vì tôi đang đợi anh ta trả nợ.
  • , .Bạn tôi đột nhiên biến mất không một lời giải thích.

AI