Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gerrin'
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của gerring
động từ
Contraction of gerring (getting).
Ví dụ
At
1204,
Bob
turned
to
the
throng
and
asked
:
"
Are
you
stayin
'
on
or
gerrin
'
off
then
?
"
To
which
we
could
only
respond
that
we'd
prefer
to
stay
on
,
if
that
was
OK
.
AI
1
Dạng rút gọn của gerring
1
Dạng rút gọn của gerring
1
Dạng rút gọn của gerring