Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
germyne
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất trung gian phản ứng bao gồm một nguyên tử germani có liên kết ba với một nguyên tử khác
danh từ
A reactive intermediate consisting of a germanium atom with a triple bond to another atom.
Ví dụ
The
results
constitute
the
first
chemical
evidence
of
a
germyne
to
be
reported
.
AI
1
Chất trung gian phản ứng bao gồm một nguyên tử germani có liên kết ba với một nguyên tử khác
1
Chất trung gian phản ứng bao gồm một nguyên tử germani có liên kết ba với một nguyên tử khác
1
Chất trung gian phản ứng bao gồm một nguyên tử germani có liên kết ba với một nguyên tử khác