gerefa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quan lại hoặc quan chức có thẩm quyền địa phương dưới quyền nhà vua; chánh án của một huyệndanh từA reeve or official with local jurisdiction under the king; the chief magistrate of a district.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gerefaDạng gốc (base form)
- gerefasSố nhiều (plural)