geranium
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cây mỏ hạcdanh từAny flowering plant of the genus Geranium, of family Geraniaceae.
- Cây phong lữdanh từAny flowering plant of the genus Pelargonium, of family Geraniaceae.
- Màu đỏ camdanh từA bright red color tinted with orange, like that of a scarlet geranium (Pelargonium inquinans) .
- Có màu đỏ camtính từOf a bright red color tinted with orange, like that of a scarlet geranium (Pelargonium inquinans).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- geraniumDạng gốc (base form)
- gerania (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- geraniumsSố nhiều (plural)
- more geraniumSo sánh hơn (comparative)
- most geraniumSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ivy geraniumdanh từ | danh từ | Các loài Pelargonium peltatum của cây lâu năm có nguồn gốc từ Nam Phi |
| wild geraniumdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Geranium maculatum, được tìm thấy ở Bắc Mỹ từ Manitoba và Quebec đến Oklahoma và Georgia |
| rose geraniumdanh từ | danh từ | Các loại pelargonium có lá có mùi hương hoa hồng, bao gồm các nguồn nước hoa hồng và hương hoa hồng quan trọng. Mặc dù được cho là các loài Pelargonium Graveolens, Pelargonium capitatum và Pelargonium radens, các loại hoa phong lữ hoa hồng đang được trồng hầu như đều là các giống lai, với những loài này nằm trong số bố mẹ |
| apple geraniumdanh từ | danh từ | Loài phong lữ ưa ẩm, phát triển thấp, có lá có kết cấu dạng bột và mùi thơm ngọt ngào giống như táo, Pelargoniumodoratissimum |
| lemon geraniumdanh từ | danh từ | Loài phong lữ nhỏ, thẳng đứng, lá có mùi chanh, Pelargonium Crispum |
| regal geraniumdanh từ | danh từ | Các nhóm pelargonium lai được biết đến với đặc điểm thẳng đứng và hoa to, sặc sỡ, Pelargonium × Domesticum |
| zonal geraniumdanh từ | danh từ | Bất kỳ Pelargonium × hortorum, con lai của Pelargonium zonale và Pelargonium inquinans; cây phong lữ thông thường hoặc vườn |
| Indian geraniumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với palmarosa |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc geraniumTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhgeranium
- từ tiếng Hy Lạp cổγερᾰ́νῐονgerắnĭon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cây phong lữ đỏ rất đẹp.
- ?Tên của cây phong lữ trên bậu cửa sổ đó là gì?