Dịch

geothermal

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Địa nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to heat energy extracted from reservoirs in the earth's interior.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

geothermal energydanh từNhiệt dưới lòng đất dùng để làm nóng nước và tạo ra hơi nước để quay tua-bin máy phát điện và tạo ra điện
hydro-geothermaltính từSử dụng nước được làm nóng bằng địa nhiệt

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?An-giê-ri có năng lượng địa nhiệt không?
  • .Tôi muốn lắp đặt hệ thống năng lượng địa nhiệt.
  • . , , . , .

AI