geothermal
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Địa nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to heat energy extracted from reservoirs in the earth's interior.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geothermal energydanh từ | danh từ | Nhiệt dưới lòng đất dùng để làm nóng nước và tạo ra hơi nước để quay tua-bin máy phát điện và tạo ra điện |
| hydro-geothermaltính từ | tính từ | Sử dụng nước được làm nóng bằng địa nhiệt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc geothermalVí dụ
- ?An-giê-ri có năng lượng địa nhiệt không?
- .Tôi muốn lắp đặt hệ thống năng lượng địa nhiệt.
- . , , . , .