Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
geostatistician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nghiên cứu địa thống kê
danh từ
A person who studies geostatistics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geostatistician
Dạng gốc
(base form)
geostatistician
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
geo-
+
statistician
AI
1
Người nghiên cứu địa thống kê
1
Người nghiên cứu địa thống kê
1
Người nghiên cứu địa thống kê