geometric pen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dụng cụ để vẽ các đường cong hình học, trong đó chuyển động của bút hoặc bút chì gắn vào một cánh tay quay có chiều dài điều chỉnh được có thể thay đổi vô hạn bằng cách thay đổi các bánh răng tạo ra chuyển động cho cánh taydanh từAn instrument for drawing geometric curves, in which the movements of a pen or pencil attached to a revolving arm of adjustable length may be indefinitely varied by changing the toothed wheels which give motion to the arm.
- Công cụ vẽ có thể định cấu hình để tạo các đường có chiều rộng được chỉ định theo đơn vị logic, trái ngược với đơn vị thiết bị (pixel) và do đó chia tỷ lệ khi hình ảnh thu được được phóng to hoặc thu nhỏdanh từA configurable drawing tool for creating lines that has a width specified in logical units, as opposed to device units (pixels), and therefore scales when the resulting image is zoomed in or out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geometric penDạng gốc (base form)
- geometric pensSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , ; ;
- : . , , .
- , , , , .