Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
geolocator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiết bị cho phép định vị địa lý
danh từ
A device that permits geolocation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geolocator
Dạng gốc
(base form)
geolocator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
geo-
+
locator
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
geolocalizador
giống đực
Máy định vị địa lý
AI
1
Thiết bị cho phép định vị địa lý
1
Thiết bị cho phép định vị địa lý
1
Thiết bị cho phép định vị địa lý