Dịch

genuine fake

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bắt chước một vật thể (thường) có giá trị tốt đến mức nó giống hệt nhau về mọi ý định và mục đíchdanh từAn imitation of a (usually) valuable object that is so good that it is, to all intents and purposes, identical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genuine fakeDạng gốc (base form)
  2. genuine fakesSố nhiều (plural)

AI