genrefication
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giá sách thư viện hoặc các tác phẩm tương tự dựa trên thể loạidanh từkhông đếm được (uncountable)Shelving of library books or similar works based on genre.
- Làm dịu đi ranh giới giữa tiểu thuyết văn học và tiểu thuyết thể loạidanh từkhông đếm được (uncountable)Softening of boundaries between literary fiction and genre fiction.
Nguồn gốc (etymology)
genre-fication
Ví dụ
- . .
- ‘’ ‘ ’ , .
- aren’t (? ? ? ?), , , , , “” . .