Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
generally known
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được biết chung, phổ biến
tính từ
widely recognized or accepted
Ví dụ
The
fact
is
generally
known
among
scientists
.
Sự thật này được biết chung trong giới khoa học.
AI
1
Được biết chung
1
Được biết chung
1
Được biết chung