Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
generally agree
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đồng ý chung, đồng thuận chung
động từ
to be in agreement in most cases
Ví dụ
The
committee
members
generally
agree
on
the
new
policy
.
Các thành viên ủy ban đồng ý chung về chính sách mới.
AI
1
Đồng ý chung
1
Đồng ý chung
1
Đồng ý chung