Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
general approach
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cách tiếp cận chung, phương pháp tổng quát
danh từ
a broad method for dealing with a problem
Ví dụ
We
adopted
a
general
approach
to
improve
the
system's
performance
.
Chúng tôi áp dụng cách tiếp cận chung để cải thiện hiệu suất hệ thống.
AI
1
Cách tiếp cận chung
1
Cách tiếp cận chung
1
Cách tiếp cận chung