Dịch

gazumping

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nói giá cao hơn, sự đẩy giá lêndanh từThe act of one who gazumps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gazumpingDạng gốc (base form)
  2. gazumpingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .

AI