Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gazumping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự nói giá cao hơn, sự đẩy giá lên
danh từ
The act of one who gazumps.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gazumping
Dạng gốc
(base form)
gazumping
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
year
had
been
a
record
one
for
industrial
disputes
,
for
muggings
and
for
gazumpings
.
AI
1
Sự nói giá cao hơn
1
Sự nói giá cao hơn
1
Sự nói giá cao hơn