Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gazumper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nói giá cao hơn, người đẩy giá lên
danh từ
One who gazumps.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gazumper
Dạng gốc
(base form)
gazumper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gazump
+
-er
AI
1
Người nói giá cao hơn
1
Người nói giá cao hơn
1
Người nói giá cao hơn