Dịch

gate lice

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những hành khách chen chúc quanh cổng lên máy bay với hy vọng là người đầu tiên trong nhóm lên máy bay của họ hoặc cố gắng lên máy bay trước thời gian được chỉ định để làm điều đódanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Passengers who crowd around the boarding gate in hopes of being the first in their boarding group or outright attempt to board a plane before their assigned time to do so.

AI