gatch
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sắp xếp (giường của bệnh nhân) sao cho các phần của nó uốn cong ở các khớp, để hỗ trợ lưu thông máu, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To arrange (a patient's bed) so that its sections bend at the joints, to assist blood flow etc.
- Parafin thôdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of plaster of Paris formerly used in Persia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gatch beddanh từ | danh từ | Là loại giường bệnh được trang bị lò xo khớp, có thể điều chỉnh theo nhiều vị trí khác nhau để nâng cao đầu và đầu gối của bệnh nhân |
Họ từ (word family)
cùng gốc gatchVí dụ
- 1 .
- , , .