gaston
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thế tay gastondanh từA grip using one hand with the thumb down and elbow out.
- Nắm kiểu gastonđộng từTo hold using such a grip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gaston Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Gastonia |
| Alphonse and Gastondanh từ riêng | danh từ riêng | Tình huống trong đó hai người hoặc thực thể đang đợi nhau tiến hành, do đó cả hai đều không thể thực hiện hành động |