Dịch

gaston

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thế tay gastondanh từA grip using one hand with the thumb down and elbow out.
  2. Nắm kiểu gastonđộng từTo hold using such a grip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gastonNguyên thể (infinitive)
  2. gastonsSố nhiều (plural)
  3. gastonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gastoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Gaston Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Gastonia
Alphonse and Gastondanh từ riêngTình huống trong đó hai người hoặc thực thể đang đợi nhau tiến hành, do đó cả hai đều không thể thực hiện hành động

AI