Dịch

gas flaring

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đốt khí tự nhiên ngoài trời có chủ ý được tạo ra như một sản phẩm phụ của các quá trình hóa dầu khác nhau, đặc biệt là khai thác dầudanh từkhông đếm được (uncountable)The deliberate open-air burning of natural gas that is generated as a by-product of various petrochemical processes, especially oil extraction.

AI